Bản dịch của từ Stable presence trong tiếng Việt
Stable presence
Phrase

Stable presence(Phrase)
stˈeɪbəl prˈiːzəns
ˈsteɪbəɫ ˈprizəns
Ví dụ
02
Chất lượng của việc kiên định và không thay đổi trong vị trí hoặc trạng thái.
The quality of being firm and unchanging in position or state
Ví dụ
03
Một sự hiện diện hoặc ảnh hưởng nhất quán và đáng tin cậy trong một bối cảnh cụ thể.
A consistent and reliable existence or impact in a particular context
Ví dụ
