Anh - Việt

Bản dịch của từ Staged trong tiếng Việt

staged

AdjectiveVerb

staged (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Chuẩn bị hoặc thiết lập cho một mục đích cụ thể.

Chuẩn bị hoặc thiết lập cho một mục đích cụ thể.

Prepared or set for a specific purpose.

Ví dụ
Sự kiện được chuẩn bị thu hút hơn 500 người tham dự tại trung tâm cộng đồng.The staged event attracted over 500 attendees at the community center.
Cuộc biểu tình được chuẩn bị không thu hút nhiều sự chú ý từ truyền thông.The staged protest did not gain much attention from the media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đề cập đến một cái gì đó đã được sắp xếp hoặc lên kế hoạch theo từng giai đoạn.

Đề cập đến một cái gì đó đã được sắp xếp hoặc lên kế hoạch theo từng giai đoạn.

Referring to something that has been arranged or planned in stages.

Ví dụ
Sự kiện được tổ chức thu hút hơn 500 người tham gia cuối tuần trước ở Chicago.The staged event attracted over 500 participants last weekend in Chicago.
Ban tổ chức không lên kế hoạch cho một cuộc biểu tình có tổ chức cho sự kiện năm nay.The organizers did not plan a staged protest for this year's event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của staged (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

staged

đã sắp

more staged

nhiều giai đoạn hơn

most staged

được sắp xếp nhiều nhất

staged (Verb)

/stˈeɪdʒd/
/stˈeɪdʒd/
AI

Nghĩa 01 · Để sắp xếp hoặc trình bày trong một khung cảnh cụ thể.

Để sắp xếp hoặc trình bày trong một khung cảnh cụ thể.

To arrange or present in a particular setting.

Ví dụ
Họ đã tổ chức một sự kiện cộng đồng để quảng bá doanh nghiệp địa phương vào thứ Bảy vừa qua.They staged a community event to promote local businesses last Saturday.
Các nhà tổ chức đã không tổ chức lễ hội vì thời tiết xấu.The organizers did not stage the festival due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để tổ chức một sự kiện hoặc sản xuất.

Để tổ chức một sự kiện hoặc sản xuất.

To organize an event or production.

Ví dụ
Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội vào thứ Bảy tuần trước với các nghệ sĩ địa phương.The community staged a festival last Saturday with local artists performing.
Họ đã không tổ chức sự kiện từ thiện do thiếu kinh phí.They did not stage the charity event due to lack of funds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dạng quá khứ của động từ “stage”.

Dạng quá khứ của động từ “stage”.

Past tense of stage.

Ví dụ
Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình ở New York tuần trước cho bình đẳng.They staged a protest in New York City last week for equality.
Các nhà tổ chức đã không tổ chức sự kiện vì mưa lớn.The organizers did not stage the event due to heavy rain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của staged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

staged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

staged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

staging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh