Bản dịch của từ Stagnant development system trong tiếng Việt
Stagnant development system
Noun [U/C]

Stagnant development system(Noun)
stˈæɡnənt dɪvˈɛləpmənt sˈɪstəm
ˈstæɡnənt dɪˈvɛɫəpmənt ˈsɪstəm
Ví dụ
02
Một hệ thống đặc trưng bởi sự trì trệ, thường thiếu đổi mới hoặc cải tiến.
A system characterized by stagnation often lacking innovation or improvement
Ví dụ
03
Một trạng thái không hoạt động hoặc thiếu tiến bộ, một tình huống mà sự phát triển không tiến triển.
A state of inactivity or lack of progress a situation where development fails to advance
Ví dụ
