Bản dịch của từ Stagnant development system trong tiếng Việt

Stagnant development system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagnant development system(Noun)

stˈæɡnənt dɪvˈɛləpmənt sˈɪstəm
ˈstæɡnənt dɪˈvɛɫəpmənt ˈsɪstəm
01

Tình trạng đứng yên hoặc không có sự chuyển động thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kinh tế hoặc xã hội.

The condition of being still or not flowing often used in economic or social contexts

Ví dụ
02

Một hệ thống đặc trưng bởi sự trì trệ, thường thiếu đổi mới hoặc cải tiến.

A system characterized by stagnation often lacking innovation or improvement

Ví dụ
03

Một trạng thái không hoạt động hoặc thiếu tiến bộ, một tình huống mà sự phát triển không tiến triển.

A state of inactivity or lack of progress a situation where development fails to advance

Ví dụ