Anh - Việt

Bản dịch của từ Stamens trong tiếng Việt

stamens

Noun

stamens (Noun)

/stˈeɪmənz/
/ˈsteɪmənz/
AI

Nghĩa 01 · Cơ quan sinh sản đực của một bông hoa thường bao gồm bầu nhụy chứa phấn hoa và cuống nhụy.

Cơ quan sinh sản đực của một bông hoa thường bao gồm bầu nhụy chứa phấn hoa và cuống nhụy.

The male fertilizing organ of a flower typically consisting of a pollencontaining anther and a filament

Ví dụ
Tại vườn cộng đồng của Maya, nhị hoa phát tán phấn, giúp cà chua sinh sản.At Maya's community garden, the stamens release pollen that helps tomatoes reproduce.
Khảo sát của trường cho thấy một số hoa không có nhị, hạn chế bài học về sinh sản của cây.Our school survey found flowers without stamens, limiting lessons on plant reproduction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một bộ phận của hoa chịu trách nhiệm sản xuất phấn hoa.

Một bộ phận của hoa chịu trách nhiệm sản xuất phấn hoa.

A part of the flower that produces pollen

Ví dụ
Các nhị hoa trong bông hồng tạo ra phấn hoa màu vàng sáng vào mùa xuân.The stamens in the rose produce bright yellow pollen during spring.
Nhị hoa không phải lúc nào cũng thấy trong mọi bông hoa ở vườn công viên.Stamens are not visible in every flower in the park's garden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dạng số nhiều của 'nhị' chỉ nhiều cấu trúc sinh sản đực trong hoa.

Dạng số nhiều của 'nhị' chỉ nhiều cấu trúc sinh sản đực trong hoa.

Plural form of stamen referring to multiple male reproductive structures in flowers

Ví dụ
Tại khu vườn cộng đồng của Lina, học sinh quan sát nhị hoa trong một dự án khoa học xã hội.At Lina's community garden, students examined stamens during a social science project.
Báo cáo về các khu vườn đô thị không đề cập đến nhị hoa ở nơi công cộng.The report on urban gardens did not mention stamens in public flowers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa