Bản dịch của từ Static handle trong tiếng Việt
Static handle
Noun [U/C]

Static handle(Noun)
stˈætɪk hˈændəl
ˈstætɪk ˈhændəɫ
Ví dụ
02
Một vị trí trong lập trình mà một handle được gán cố định và không thay đổi trong suốt vòng đời của nó.
A place in programming where a handle is fixed and does not change throughout its lifetime
Ví dụ
03
Một loại thiết bị xử lý hoặc tương tác với một cái gì đó theo cách cố định hoặc không thay đổi.
A type of device that handles or interacts with something in a fixed or unchanging manner
Ví dụ
