Bản dịch của từ Station wagon trong tiếng Việt

Station wagon

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Station wagon(Noun)

stˈeɪʃn wˈægn
stˈeɪʃn wˈægn
01

Một loại ô tô có thân kéo dài, thường vuông vức và có không gian rộng phía sau để chở người hoặc hành lý.

A car with a relatively long body usually with a boxy shape and a lot of space inside for carrying people.

Ví dụ

Station wagon(Phrase)

stˈeɪʃn wˈægn
stˈeɪʃn wˈægn
01

Một loại ô tô có khoang chứa rộng ở phía sau thông với bên trong xe (không có cốp riêng), thường dùng để chở người và hành lý; tiếng Việt thường gọi là xe hơi wagon hoặc xe gia đình có khoang sau nối liền.

A car with a lot of space inside for carrying people but no separate luggage compartment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh