Bản dịch của từ Staycationer trong tiếng Việt

Staycationer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staycationer(Noun)

steɪkˈeɪʃənɐ
ˌsteɪˈkeɪʃənɝ
01

Một người dành kỳ nghỉ ở nhà hoặc gần đó thay vì đi đến một địa điểm khác.

A person who spends their vacation at home or nearby rather than traveling to a different location

Ví dụ
02

Một người tham gia vào kỳ nghỉ tại chỗ

An individual who participates in a staycation

Ví dụ
03

Người chọn ở lại khu vực địa phương để tham gia các hoạt động giải trí thay vì đi xa.

Someone who chooses to stay in their local area for leisure activities instead of going away

Ví dụ