Bản dịch của từ Stell trong tiếng Việt

Stell

Verb

Stell (Verb)

stˈɛl
stˈɛl
01

(chuyển tiếp, phương ngữ anh, scotland) đặt vào vị trí; thiết lập, sửa chữa, trồng trọt; chống đỡ, gắn kết.

(transitive, uk dialectal, scotland) to place in position; set up, fix, plant; prop, mount.

Ví dụ

The community stelled a new monument in the town square.

Cộng đồng đã đặt một tượng mới ở quảng trường thị trấn.

They stelled the signpost to guide visitors to the event.

Họ đã đặt biển chỉ dẫn để hướng dẫn khách tham dự sự kiện.

The group stelled the banner at the entrance of the festival.

Nhóm đã đặt lá cờ ở lối vào của lễ hội.

02

(chuyển tiếp, lỗi thời) để miêu tả; khoanh vùng; trưng bày.

(transitive, obsolete) to portray; delineate; display.

Ví dụ

She stelled the nobleman's portrait in the grand hall.

Cô ấy vẽ chân dung của người quý tộc trong phòng lớn.

The artist stelled scenes of lavish banquets for the exhibition.

Họa sĩ vẽ các cảnh tiệc lớn cho triển lãm.

The muralist stelled historical events on the city walls.

Họa sĩ tường vẽ các sự kiện lịch sử trên tường thành.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stell

Không có idiom phù hợp