Bản dịch của từ Stell trong tiếng Việt

Stell

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stell(Verb)

stˈɛl
stˈɛl
01

(động từ, cổ) Miêu tả hoặc trình bày hình ảnh/khung cảnh; phác họa, vẽ ra cách diễn đạt để cho thấy hoặc làm nổi bật điều gì.

(transitive, obsolete) To portray; delineate; display.

描绘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt hoặc gài cái gì đó vào vị trí; lắp đặt, cố định, cắm hoặc chống đỡ (từ miền Bắc Anh/Scotland dùng để chỉ hành động đặt, ghim, chống một đồ vật vào chỗ nào đó).

(transitive, UK dialectal, Scotland) To place in position; set up, fix, plant; prop, mount.

设定;固定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh