Anh - Việt

Bản dịch của từ Stereotype trong tiếng Việt

stereotype

NounVerb

stereotype (Noun)

/stˈɛɹiətˌɑɪp/
/stˈɛɹioʊtˌɑɪp/
AI

Nghĩa 01

Trong ngành in, “stereotype” là một tấm khuôn in nổi được đúc từ khuôn làm bằng chữ ghép sẵn hoặc từ bản gốc. Tấm này dùng để in nhiều bản sao mà không phải sắp lại chữ từng lần.

A relief printing plate cast in a mould made from composed type or an original plate.

Ví dụ
Truyền thông duy trì các kiểu mẫu độc hại về một số nhóm dân tộc.The media perpetuates harmful stereotypes about certain ethnic groups.
Cô ấy thách thức kiểu mẫu rằng phụ nữ ít có khả năng trong vai trò lãnh đạo.She challenged the stereotype that women are less capable in leadership roles.

Nghĩa 02

Một hình ảnh hoặc ý nghĩ phổ biến nhưng cứng nhắc và quá đơn giản về một loại người hoặc sự vật nào đó, thường không phản ánh đúng sự thật và gây định kiến.

A widely held but fixed and oversimplified image or idea of a particular type of person or thing.

Ví dụ
Hình ảnh rập khuôn về thanh thiếu niên lười biếng không luôn chính xác.The stereotype of lazy teenagers is not always accurate.
Cô ấy thoát khỏi hình ảnh rập khuôn của một người phụ nữ nội trợ truyền thống.She broke free from the stereotype of a traditional housewife.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stereotype (Noun)

SingularPlural

stereotype

stereotypes

Kết hợp từ của stereotype (Noun)

ADJECTIVE + stereotypePREPOSITIONVERB + stereotype
Kết hợp từ của stereotype
Collocation
Ví dụ

định kiến về chủng tộc

racial stereotype

Định kiến chủng tộc có thể gây hại cho các mối quan hệ xã hội ở Chicago.

Racial stereotypes can harm social interactions in diverse communities like Chicago.

phân biệt đối xử phổ biến

popular stereotype

Nhiều người tin vào định kiến phổ biến rằng thanh thiếu niên vô trách nhiệm.

Many believe the popular stereotype that teenagers are irresponsible.

hình mẫu truyền thống

traditional stereotype

Nhiều người tin vào những khuôn mẫu truyền thống về vai trò giới trong xã hội.

Many people believe in traditional stereotypes about gender roles in society.

định kiến xã hội

social stereotype

Nhiều người tin vào những khuôn mẫu xã hội về thanh thiếu niên và hành vi của họ.

Many people believe in social stereotypes about teenagers and their behavior.

định kiến tiêu cực

negative stereotype

Nhiều người có định kiến tiêu cực về thanh thiếu niên và hành vi của họ.

Many people hold a negative stereotype about teenagers and their behavior.

stereotype (Verb)

/stˈɛɹiətˌɑɪp/
/stˈɛɹioʊtˌɑɪp/
AI

Nghĩa 01

Xem hoặc đại diện như một khuôn mẫu.

View or represent as a stereotype.

Ví dụ
Cô ấy phân loại anh ấy như một người lười biếng dựa trên ngoại hình của anh ấy.She stereotyped him as a lazy person based on his appearance.
Đừng phân loại người dựa trên quốc tịch của họ.Don't stereotype people based on their nationality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh