Bản dịch của từ Stereotype trong tiếng Việt

Stereotype

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stereotype (Noun)

stˈɛɹiətˌɑɪp
stˈɛɹioʊtˌɑɪp
01

Một hình ảnh hoặc ý nghĩ phổ biến nhưng cứng nhắc và quá đơn giản về một loại người hoặc sự vật nào đó, thường không phản ánh đúng sự thật và gây định kiến.

A widely held but fixed and oversimplified image or idea of a particular type of person or thing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngành in, “stereotype” là một tấm khuôn in nổi được đúc từ khuôn làm bằng chữ ghép sẵn hoặc từ bản gốc. Tấm này dùng để in nhiều bản sao mà không phải sắp lại chữ từng lần.

A relief printing plate cast in a mould made from composed type or an original plate.

Ví dụ

Stereotype (Verb)

stˈɛɹiətˌɑɪp
stˈɛɹioʊtˌɑɪp
01

Xem hoặc đại diện như một khuôn mẫu.

View or represent as a stereotype.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ