ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stop market
Một thỏa thuận trong đó việc bán chứng khoán bị tạm ngừng cho đến khi các tiêu chí nhất định được đáp ứng.
An arrangement in which the sale of a security is suspended until certain criteria are met
这是一项协议,在满足特定条件之前,证券的出售将暂停进行。
Một điều kiện thị trường nơi giao dịch bị tạm dừng để tránh thiệt hại quá lớn.
A market condition where trading is halted to prevent excessive losses
市场出现临时暂停交易的情况,以防止损失过于惨重。
Một thị trường chứng khoán nơi việc mua bán chứng khoán bị tạm dừng do một điều kiện hoặc tình huống nhất định.
A stock market where buying and selling securities is stopped due to a certain condition or circumstance
在特定条件或情况下暂停证券买卖的股市