Bản dịch của từ Strategic brand management trong tiếng Việt

Strategic brand management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic brand management(Noun)

stɹətˈidʒɨk bɹˈænd mˈænədʒmənt
stɹətˈidʒɨk bɹˈænd mˈænədʒmənt
01

Quá trình duy trì, cải thiện và bảo vệ một thương hiệu để nó được nhận thức tích cực trên thị trường.

The process of maintaining, improving, and upholding a brand so that it is perceived positively in the market.

品牌战略管理 - 维持、改进和维护一个品牌,使其在市场上被积极认知

Ví dụ
02

Một khung kế hoạch cho phép các doanh nghiệp xác định giá trị thương hiệu và đưa ra quyết định chiến lược thông minh về vị trí thương hiệu.

A planning framework that allows businesses to identify brand equity and make informed strategic decisions regarding brand positioning.

品牌战略管理 - 一种规划框架,帮助企业识别品牌资产并就品牌定位做出明智的战略决策

Ví dụ
03

Quản lý các khía cạnh hữu hình và vô hình của một thương hiệu, đảm bảo nó phù hợp với các mục tiêu kinh doanh.

The management of the tangible and intangible aspects of a brand, ensuring it aligns with business objectives.

品牌战略管理 - 对一个品牌的有形和无形的各个方面的管理,确保其与业务目标保持一致

Ví dụ