Bản dịch của từ Strength in numbers trong tiếng Việt

Strength in numbers

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strength in numbers(Phrase)

strˈɛŋθ ˈɪn nˈʌmbəz
ˈstrɛŋθ ˈɪn ˈnəmbɝz
01

Một nguyên tắc nhấn mạnh lợi ích của sự hợp tác hoặc đoàn kết.

A principle emphasizing the advantage of collaboration or unity

Ví dụ
02

Ý tưởng rằng một nhóm người có sức mạnh hoặc hiệu quả hơn so với việc hành động đơn lẻ.

The idea that a group of people is more powerful or effective than individuals acting alone

Ví dụ
03

Khái niệm rằng sự đoàn kết góp phần tạo nên sự bền bỉ hoặc thành công lớn hơn.

The concept that solidarity contributes to greater resilience or success

Ví dụ