Bản dịch của từ Strength in numbers trong tiếng Việt
Strength in numbers
Phrase

Strength in numbers(Phrase)
strˈɛŋθ ˈɪn nˈʌmbəz
ˈstrɛŋθ ˈɪn ˈnəmbɝz
01
Một nguyên tắc nhấn mạnh lợi ích của sự hợp tác hoặc đoàn kết.
A principle emphasizing the advantage of collaboration or unity
Ví dụ
Ví dụ
03
Khái niệm rằng sự đoàn kết góp phần tạo nên sự bền bỉ hoặc thành công lớn hơn.
The concept that solidarity contributes to greater resilience or success
Ví dụ
