Anh - Việt

Bản dịch của từ Stroller trong tiếng Việt

stroller

Noun

stroller (Noun)

/stɹˈoʊlɚ/
/stɹˈoʊləɹ/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc ghế có bánh xe, thường gập được, dùng để đẩy em bé hoặc trẻ nhỏ khi đi ngoài đường.

A chair on wheels, typically folding, in which a baby or young child can be pushed along; a pushchair.

Ví dụ
Người mẹ trẻ đẩy em bé trong xe đẩy ở công viên.The young mother pushed her baby in a stroller at the park.
Xe đẩy đầy đồ chơi và đồ ăn cho trẻ nhỏ.The stroller was filled with toys and snacks for the toddler.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của stroller (Noun)

ADJECTIVE + strollerVERB + stroller
Kết hợp từ của stroller
Collocation
Ví dụ

xe đẩy hai bánh

double stroller

Cô ấy đã mua một chiếc xe đẩy đôi cho đôi con sinh đôi của mình.

She bought a double stroller for her twins.

xe đẩy em bé

baby stroller

Bạn có xe đẩy em bé để bán không?

Do you have a baby stroller for sale?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh