Bản dịch của từ Strut trong tiếng Việt

Strut

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strut (Noun)

stɹət
stɹˈʌt
01

Một thanh, cột hoặc giằng trong kết cấu/khung để chịu nén (chống lực đẩy vào trong) và giữ cho khung vững chắc.

A rod or bar forming part of a framework and designed to resist compression.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dáng đi thẳng, cứng, tự tin hoặc tỏ vẻ kiêu căng, ngẩng cao đầu, bước đi như muốn khoe khoang.

A stiff erect and apparently arrogant or conceited gait.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Strut (Verb)

stɹət
stɹˈʌt
01

Đi bộ với thái độ kiêu kỳ, dáng đi thẳng, cứng nhắc và tỏ ra tự phụ hoặc ngạo mạn.

Walk with a stiff erect and apparently arrogant or conceited gait.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gia cố hoặc chống đỡ một vật bằng thanh chống (gọi là strut) để giữ cho vật đó vững, không bị dịch chuyển hoặc sụp đổ.

Brace something with a strut or struts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ