Anh - Việt

Bản dịch của từ Studiousness trong tiếng Việt

studiousness

NounNoun Uncountable

studiousness (Noun)

/stˈudiəsnɛs/
/stˈudiəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chăm chỉ và siêng năng trong học tập; sự chuyên tâm, chú ý và nỗ lực khi học để tiếp thu kiến thức.

the quality of being diligent and attentive in studying.

Ví dụ
Sự chăm chỉ của cô ấy đã được đền đáp bằng điểm IELTS cao.Her studiousness paid off with a high IELTS score.
Thiếu sự chăm chỉ có thể làm trì hoãn tiến triển trong việc chuẩn bị IELTS.Lack of studiousness can hinder progress in IELTS preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

studiousness (Noun Uncountable)

/stˈudiəsnɛs/
/stˈudiəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất chăm chỉ, siêng năng trong học tập hoặc việc tìm kiếm kiến thức; có khuynh hướng dành nhiều thời gian và nỗ lực để học hành.

the state or quality of being studious or diligent in ones pursuit of knowledge.

Ví dụ
Sự chăm chỉ của cô ấy giúp cô ấy xuất sắc trong kỳ thi IELTS.Her studiousness helped her excel in the IELTS exam.
Thiếu sự chăm chỉ có thể ngăn trở tiến triển trong học ngôn ngữ.Lack of studiousness can hinder progress in language learning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh