Anh - Việt

Bản dịch của từ Studied trong tiếng Việt

studied

VerbAdjective

studied (Verb)

/stˈʌdɪd/
/ˈstədid/
AI

Nghĩa 01

Đã dành thời gian học hỏi và tìm hiểu về một môn học hoặc chủ đề, thường bằng cách đọc hoặc tham gia lớp học.

Past tense and past participle of “study” to spend time learning about a subject especially by reading or attending classes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã xem xét hoặc khảo sát kỹ lưỡng một sự vật, vấn đề hay tài liệu để hiểu rõ nó.

Past tense and past participle of “study” to examine or investigate something carefully in order to understand it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

studied (Adjective)

/stˈʌdɪd/
/ˈstədid/
AI

Nghĩa 01

Được suy tính và thực hiện một cách có chủ ý, thường nhằm tạo ra một tác động hoặc ấn tượng nhất định.

Carefully planned or done in a deliberate way often so that an effect or impression is produced

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh