Bản dịch của từ Study of structure trong tiếng Việt

Study of structure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Study of structure(Noun)

stˈʌdi ˈɒf strˈʌktʃɐ
ˈstədi ˈɑf ˈstrəktʃɝ
01

Phân tích hoặc khảo sát một tập hợp dữ liệu hoặc phát hiện để rút ra kết luận hoặc những hiểu biết.

An analysis or examination of a set of data or findings to draw conclusions or insights

Ví dụ
02

Một nhánh kiến thức cụ thể, thường liên quan đến một lĩnh vực học tập hay ngành khoa học đặc thù.

A particular branch of knowledge typically one concerned with a specific field of study or discipline

Ví dụ
03

Cuộc điều tra có hệ thống về các thành phần của một cái gì đó, đặc biệt là như một cơ sở để hiểu rõ cách thực hiện hoặc chức năng.

The systematic investigation of the components of something especially as a basis for understanding implementation or function

Ví dụ