Bản dịch của từ Subgrid trong tiếng Việt

Subgrid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subgrid(Noun)

sˈʌbɡrɪd
ˈsəbɡrɪd
01

Trong lập trình, một subgrid có thể đề cập đến một thành phần giao diện tổ chức dữ liệu thành cấu trúc lưới lồng nhau.

In programming a subgrid may refer to an interface component that organizes data into a nested grid structure

Ví dụ
02

Một phần của lưới hoạt động độc lập với lưới lớn hơn

A section of a grid that operates independently from the larger grid

Ví dụ
03

Một lưới nhỏ hơn nằm trong một lưới lớn hơn, thường được sử dụng trong toán học hoặc máy tính để quản lý dữ liệu.

A smaller grid within a larger grid often used in mathematics or computing to manage data

Ví dụ