Bản dịch của từ Subprogram trong tiếng Việt

Subprogram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subprogram(Noun)

sˈʌbprəɡrˌæm
ˈsəbˌproʊˌɡræm
01

Một phần nhỏ hơn của một chương trình phần mềm có thể hoạt động độc lập hoặc được gọi bởi chương trình chính.

A smaller individual part of a software program that can operate independently or be called by the main program

Ví dụ
02

Một tập hợp hướng dẫn được viết ra để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trong một chương trình lớn hơn.

A set of instructions written to accomplish a specific task within a larger program

Ví dụ
03

Một chương trình là một phần của một chương trình lớn hơn và thực hiện một chức năng cụ thể.

A program that is a part of a larger program and performs a specific function

Ví dụ