Bản dịch của từ Suffer at the hands of trong tiếng Việt

Suffer at the hands of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suffer at the hands of(Phrase)

sˈʌfɚ ˈæt ðə hˈændz ˈʌv
sˈʌfɚ ˈæt ðə hˈændz ˈʌv
01

Chịu đựng hoặc trải qua điều gì đó khó chịu hoặc gây đau đớn do hành động của người khác gây ra.

Enduring or going through something uncomfortable or painful caused by someone else's actions.

忍受或体验由他人行为导致的令人不快或痛苦的事情。

Ví dụ
02

Bị tổn thương hoặc trở thành nạn nhân của một người hoặc hoàn cảnh cụ thể nào đó.

To be hurt or victimized by a particular person or situation.

受到伤害或成为某个人或特定环境的受害者。

Ví dụ
03

Chịu đựng khó khăn hoặc đau khổ do hành động của người khác gây ra.

Enduring hardship or suffering caused by someone else's actions.

忍受他人的行为带来的困难或痛苦。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh