Bản dịch của từ Summon up trong tiếng Việt

Summon up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summon up(Verb)

sˈʌmən ˈʌp
sˈʌmən ˈʌp
01

Gọi một người hoặc một điều đến gần hoặc xuất hiện.

To call upon a person or thing to come forward or to appear.

召集 - 呼唤某人或某物前来;召唤

Ví dụ
02

Gọi hoặc triệu hồi (một linh hồn hoặc thực thể).

To invoke or call forth (a spirit or entity).

召唤 - 呼唤或召来(精神、实体等)

Ví dụ
03

Tập hợp hoặc mang đến (một phẩm chất hoặc cảm giác).

To gather or bring forth (a quality or feeling).

唤起 - 聚集或引发(一种品质或感觉)

Ví dụ