ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Summon up
Gọi một người hoặc một điều đến gần hoặc xuất hiện.
To call upon a person or thing to come forward or to appear.
召集 - 呼唤某人或某物前来;召唤
Gọi hoặc triệu hồi (một linh hồn hoặc thực thể).
To invoke or call forth (a spirit or entity).
召唤 - 呼唤或召来(精神、实体等)
Tập hợp hoặc mang đến (một phẩm chất hoặc cảm giác).
To gather or bring forth (a quality or feeling).
唤起 - 聚集或引发(一种品质或感觉)