Bản dịch của từ Support singer trong tiếng Việt

Support singer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Support singer(Noun)

səpˈɔːt sˈɪŋɡɐ
ˈsəˌpɔrt ˈsɪŋɝ
01

Một ca sĩ hỗ trợ hài hòa cho ca sĩ chính.

A singer who provides harmonic support to the lead vocalist

Ví dụ
02

Một ca sĩ hát hòa âm đệm cho giai điệu chính.

A singer who performs backing vocals behind the main vocal melody

Ví dụ
03

Một ca sĩ hỗ trợ làm phong phú thêm âm thanh tổng thể của buổi biểu diễn âm nhạc bằng cách hát cùng với nghệ sĩ chính.

A vocalist who enhances the overall sound of a music performance by singing along with the main artist

Ví dụ