Bản dịch của từ Swear down trong tiếng Việt

Swear down

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swear down (Verb)

swˈɛɹ dˈaʊn
swˈɛɹ dˈaʊn
01

Để khẳng định mạnh mẽ hoặc nhấn mạnh.

To assert strongly or insist emphatically.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để hứa hay cam kết nói sự thật.

To make a promise or commitment to tell the truth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Swear down (Idiom)

01

Được sử dụng để nhấn mạnh sự thật của những gì người ta đang nói.

Used to emphasize the truth of something one's saying.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để hứa hoặc xác nhận điều gì đó với sự quyết đoán.

To promise or affirm something with conviction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa