Bản dịch của từ Sweetcorn trong tiếng Việt

Sweetcorn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweetcorn(Noun)

swˈiːtkɔːn
ˈswitˌkɔrn
01

Một loại ngô có hàm lượng đường cao thường được ăn như một loại rau.

A variety of maize with a high sugar content that is usually eaten as a vegetable

Ví dụ
02

Một loại cây thuộc loài Zea mays thường được trồng vì hạt ngọt của nó.

A plant of the species Zea mays typically grown for its sweet seeds

Ví dụ
03

Những hạt ngô vàng của giống ngô này được sử dụng trong nấu ăn hoặc làm thực phẩm.

The yellow kernels of this maize variety used in cooking or as food

Ví dụ