Anh - Việt

Bản dịch của từ Symbolizer trong tiếng Việt

symbolizer

Noun

symbolizer (Noun)

/sˈɪmbəlˌaɪzɚ/
/sˈɪmbəlˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật đại diện cho điều gì đó bằng biểu tượng; người/vật dùng để tượng trưng hoặc biểu thị một ý nghĩa, tư tưởng hay giá trị nào đó.

Người hoặc vật đại diện cho điều gì đó bằng biểu tượng; người/vật dùng để tượng trưng hoặc biểu thị một ý nghĩa, tư tưởng hay giá trị nào đó.

One who or that which symbolizes.

Ví dụ
Martin Luther King Jr. là người biểu tượng cho quyền dân sự cho tất cả.Martin Luther King Jr. was a symbolizer of civil rights for all.
Không phải mọi nhà lãnh đạo đều là người biểu tượng cho nhu cầu cộng đồng.Not every leader acts as a symbolizer for their community's needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh