Bản dịch của từ Symmetry group trong tiếng Việt

Symmetry group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symmetry group(Noun)

sˈɪmɪtri ɡrˈuːp
ˈsɪmətri ˈɡrup
01

Một khái niệm toán học mô tả tập hợp tất cả các đối xứng của một đối tượng hoặc cấu trúc nhất định.

A mathematical concept that describes the set of all symmetries of a given object or structure

Ví dụ
02

Nó cung cấp một cách để phân tích các thuộc tính của các đối tượng hình học bằng cách xem xét những biến đổi đối xứng của chúng.

It provides a way to analyze the properties of geometric objects by considering their symmetrical transformations

Ví dụ
03

Các nhóm đối xứng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm vật lý, hóa học và nghệ thuật, để hiểu về tính bất biến.

Symmetry groups are used in various fields including physics chemistry and art to understand invariance

Ví dụ