Bản dịch của từ Symmetry group trong tiếng Việt
Symmetry group
Noun [U/C]

Symmetry group(Noun)
sˈɪmɪtri ɡrˈuːp
ˈsɪmətri ˈɡrup
Ví dụ
02
Nó cung cấp một cách để phân tích các thuộc tính của các đối tượng hình học bằng cách xem xét những biến đổi đối xứng của chúng.
It provides a way to analyze the properties of geometric objects by considering their symmetrical transformations
Ví dụ
03
Các nhóm đối xứng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm vật lý, hóa học và nghệ thuật, để hiểu về tính bất biến.
Symmetry groups are used in various fields including physics chemistry and art to understand invariance
Ví dụ
