Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathiser trong tiếng Việt

sympathiser

VerbNoun

sympathiser (Verb)

/ˈsɪm.pəˌθaɪ.zɚ/
/ˈsɪm.pəˌθaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thông hoặc bày tỏ sự thông cảm; ủng hộ hoặc tán thành một ý kiến, quan điểm hay hành động nào đó.

Cảm thông hoặc bày tỏ sự thông cảm; ủng hộ hoặc tán thành một ý kiến, quan điểm hay hành động nào đó.

to feel or express sympathy to support or approve of something.

Ví dụ
Nhiều người cảm thông với các nạn nhân của trận động đất gần đây ở Thổ Nhĩ Kỳ.Many people sympathise with the victims of the recent earthquake in Turkey.
Cô ấy không cảm thông với những người gây hại cho môi trường.She does not sympathise with those who harm the environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sympathiser (Noun)

/ˈsɪm.pəˌθaɪ.zɚ/
/ˈsɪm.pəˌθaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người ủng hộ hoặc tán thành một người, một nhóm hoặc một quan điểm nào đó; người đồng tình với mục tiêu, lý tưởng hoặc hành động của bên đó.

Người ủng hộ hoặc tán thành một người, một nhóm hoặc một quan điểm nào đó; người đồng tình với mục tiêu, lý tưởng hoặc hành động của bên đó.

a person who agrees with or supports a particular person or group.

Ví dụ
Nhiều người ủng hộ đã tham gia biểu tình cho biến đổi khí hậu vào ngày 15 tháng 3.Many sympathisers joined the protest for climate change on March 15.
Không phải tất cả những người ủng hộ đều hỗ trợ cùng một đảng chính trị trong cuộc bầu cử.Not all sympathisers support the same political party in the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh