Bản dịch của từ Symphonic theater trong tiếng Việt

Symphonic theater

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symphonic theater(Noun)

sɪmfˈɒnɪk thˈiːtɐ
sɪmˈfɑnɪk ˈθitɝ
01

Một địa điểm được thiết kế đặc biệt cho các buổi biểu diễn nhạc giao hưởng, thường bao gồm chỗ ngồi cho khán giả.

A venue specifically designed for orchestral performances often including seating for an audience

Ví dụ
02

Một buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng trong không gian nhà hát.

A performance of a symphony orchestra in a theater setting

Ví dụ
03

Một thể loại biểu diễn sân khấu kết hợp giữa âm nhạc nhạc giao hưởng với các yếu tố kịch tính.

A genre of theatrical performance that combines orchestral music with dramatic elements

Ví dụ