Bản dịch của từ Syndicated research trong tiếng Việt
Syndicated research
Noun [U/C]

Syndicated research(Noun)
sˈɪndɨkˌeɪtɨd ɹˈisɝtʃ
sˈɪndɨkˌeɪtɨd ɹˈisɝtʃ
Ví dụ
02
Một loại nghiên cứu nhằm thu thập dữ liệu trên nhiều thị trường và ngành nghề cho việc sử dụng rộng rãi.
A type of research that aims at collecting data across various markets and industries for widespread use.
综合性研究 - 旨在跨多个市场和行业收集数据,以供广泛使用的一种研究类型
Ví dụ
03
Các báo cáo nghiên cứu được sản xuất và cung cấp để bán cho một lượng người dùng rộng rãi, thường bao gồm các xu hướng và thông tin trong ngành.
Research reports that are produced and offered for sale to a wide audience, typically covering industry trends and insights.
综合研究报告 - 为广泛受众制作和销售的研究报告,通常涵盖行业趋势和洞察
Ví dụ
