Bản dịch của từ Take a short position trong tiếng Việt

Take a short position

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take a short position(Phrase)

tˈeɪk ˈɑː ʃˈɔːt pəzˈɪʃən
ˈteɪk ˈɑ ˈʃɔrt pəˈzɪʃən
01

Đó là việc đặt cược rằng giá của một tài sản sẽ giảm.

It involves betting that the price of an asset will decline

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong thị trường tài chính, đặc biệt là trong giao dịch chứng khoán.

Commonly used in financial markets particularly in stock trading

Ví dụ
03

Một chiến lược giao dịch trong đó nhà đầu tư bán các chứng khoán vay mượn với ý định mua lại chúng khi giá thấp hơn.

A trading strategy where an investor sells borrowed securities with the intention of buying them back at a lower price

Ví dụ