Bản dịch của từ Take credit for trong tiếng Việt

Take credit for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take credit for(Phrase)

tˈeɪk krˈɛdɪt fˈɔː
ˈteɪk ˈkrɛdɪt ˈfɔr
01

Nhận trách nhiệm về một việc gì đó thường khi không thực sự làm nó.

To claim responsibility for something often without having done it

Ví dụ
02

Chấp nhận lời khen ngợi hoặc sự công nhận cho một thành tích hoặc thành công nhất định.

To accept praise or recognition for a particular achievement or success

Ví dụ
03

Nhận sự công nhận cho điều gì đó không hoàn toàn là công sức của riêng mình.

To receive acknowledgment for something that is not solely ones own work

Ví dụ