Bản dịch của từ Take credit for trong tiếng Việt
Take credit for
Phrase

Take credit for(Phrase)
tˈeɪk krˈɛdɪt fˈɔː
ˈteɪk ˈkrɛdɪt ˈfɔr
Ví dụ
02
Chấp nhận lời khen ngợi hoặc sự công nhận cho một thành tích hoặc thành công nhất định.
To accept praise or recognition for a particular achievement or success
Ví dụ
03
Nhận sự công nhận cho điều gì đó không hoàn toàn là công sức của riêng mình.
To receive acknowledgment for something that is not solely ones own work
Ví dụ
