Bản dịch của từ Take full credit for trong tiếng Việt

Take full credit for

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take full credit for(Verb)

tˈeɪk fˈʊl kɹˈɛdət fˈɔɹ
tˈeɪk fˈʊl kɹˈɛdət fˈɔɹ
01

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về điều gì đó, đặc biệt là thành công hoặc thành tựu.

Take full responsibility for something, especially a success or achievement.

对某事,尤其是成功或成就,承担全部责任

Ví dụ
02

Thừa nhận vai trò hoặc đóng góp của bản thân vào một dự án hoặc thành quả

Acknowledging someone’s role or contribution to a project or outcome.

承认某人在项目或结果中的作用或贡献。

Ví dụ
03

Để được công nhận về những việc đã làm hoặc đóng góp của mình.

Demand recognition for something they've accomplished or contributed.

要求对某人所做的事情或贡献给予认可。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh