Bản dịch của từ Take matters into one's own hands trong tiếng Việt

Take matters into one's own hands

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take matters into one's own hands(Phrase)

tˈeɪk mˈætəz ˈɪntəʊ wˈəʊnz ˈaʊn hˈændz
ˈteɪk ˈmætɝz ˈɪntoʊ ˈwənz ˈoʊn ˈhændz
01

Đảm nhận trách nhiệm về một việc mà mình tin là không được xử lý đúng cách.

To assume responsibility for something that one believes is not being handled properly

Ví dụ
02

Hành động độc lập để giải quyết vấn đề thay vì chờ đợi người khác làm điều đó.

To act independently to resolve an issue instead of waiting for others to do so

Ví dụ
03

Tự mình kiểm soát một tình huống thay vì phụ thuộc vào người khác.

To take control of a situation personally rather than relying on others

Ví dụ