Bản dịch của từ Take money under the table trong tiếng Việt

Take money under the table

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take money under the table(Phrase)

tˈeɪk mˈəʊni ˈʌndɐ tʰˈiː tˈeɪbəl
ˈteɪk ˈməni ˈəndɝ ˈθi ˈteɪbəɫ
01

Tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch theo cách trái phép hoặc không đạo đức

To conduct business or transactions in an illicit or unethical manner

Ví dụ
02

Trả tiền cho ai đó một cách bí mật, thường là bất hợp pháp, thay vì thanh toán qua các kênh chính thức.

To pay someone secretly often illegally instead of paying them through official channels

Ví dụ
03

Trả tiền cho các dịch vụ đã thực hiện mà không khai báo để trốn thuế

To give money for services rendered without declaring it for tax purposes

Ví dụ