Bản dịch của từ Take your eye off the ball trong tiếng Việt

Take your eye off the ball

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take your eye off the ball(Idiom)

01

Bị phân tâm hoặc mất tập trung vào một nhiệm vụ quan trọng.

To become distracted or lose focus on an important task.

Ví dụ
02

Không chú ý đến điều gì đó thiết yếu hoặc quan trọng.

To fail to pay attention to something that is essential or critical.

Ví dụ
03

Bỏ bê một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ do bị phân tâm.

To neglect a responsibility or duty due to distraction.

Ví dụ