Bản dịch của từ Taken over trong tiếng Việt

Taken over

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taken over(Verb)

tˈeɪkən ˈəʊvɐ
ˈteɪkən ˈoʊvɝ
01

Nắm quyền kiểm soát hoặc chịu trách nhiệm về điều gì đó, đặc biệt là bằng vũ lực hoặc không có lời mời

Take control or responsibility over something, especially through force or without permission.

通过武力或非受邀的方式掌控某事

Ví dụ
02

Mua lại hoặc giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức bằng cách mua phần lớn cổ phần của nó

Buy back or take control of a company or organization by purchasing a majority stake in it

通过购买公司大部分股份来获取或控制一家企业或组织的所有权

Ví dụ
03

Bắt đầu làm thay công việc của người khác thường không có sự cho phép hoặc thỏa thuận trước

Starting to do someone else's work or tasks usually happens without prior permission or arrangement.

擅自开始做别人的工作或任务,通常没有得到允许或事先安排。

Ví dụ