Bản dịch của từ Talented kids trong tiếng Việt

Talented kids

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talented kids(Noun)

tˈæləntɪd kˈɪdz
ˈtæɫəntɪd ˈkɪdz
01

Một đứa trẻ thể hiện năng khiếu cao trong một lĩnh vực cụ thể.

A child exhibiting a high level of aptitude in a specific area

Ví dụ
02

Các bạn trẻ thường được biết đến với khả năng nghệ thuật hoặc học thuật của họ.

Young individuals often recognized for their artistic or academic capabilities

Ví dụ
03

Một người trẻ có tài năng hoặc kỹ năng xuất sắc.

A young person with an exceptional ability or skill

Ví dụ