Anh - Việt

Bản dịch của từ Talk down to trong tiếng Việt

talk down to

Idiom

talk down to (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Đối xử với ai đó như thể họ kém thông minh hoặc kém năng lực hơn mình.

To treat someone as though they are less intelligent or capable than oneself

Ví dụ
Cô ấy thường nói năng hạ thấp đồng nghiệp trong các cuộc họp nhóm.She often talks down to her coworkers during team meetings.
Anh ấy không hạ thấp ai trong nhóm xã hội của chúng tôi.He does not talk down to anyone in our social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nói chuyện với ai đó một cách hạ thấp hoặc coi thường.

To speak to someone in a condescending or patronizing manner

Ví dụ
Nhiều chính trị gia nói chuyện khinh thường công dân trong các bài phát biểu.Many politicians talk down to citizens during campaign speeches.
Giáo viên không nên nói chuyện khinh thường học sinh trong lớp.Teachers should not talk down to students in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Coi thường hoặc hạ thấp tầm quan trọng hoặc khả năng của ai đó bằng cách nói chuyện với họ như thể họ kém cỏi.

To belittle or diminish someones importance or abilities by speaking to them as if they are inferior

Ví dụ
Cô ấy thường nói giảm nói tránh với đồng nghiệp trong các cuộc họp nhóm.She often talks down to her coworkers during team meetings.
Anh ấy không nói giảm nói tránh với ai; anh tôn trọng mọi ý kiến.He doesn't talk down to anyone; he respects all opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh