Anh - Việt
talk down to
Idiom
talk down to (Idiom)
AI
Ví dụ
Cô ấy thường nói năng hạ thấp đồng nghiệp trong các cuộc họp nhóm.She often talks down to her coworkers during team meetings.
Anh ấy không hạ thấp ai trong nhóm xã hội của chúng tôi.He does not talk down to anyone in our social group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Nói chuyện với ai đó một cách hạ thấp hoặc coi thường.
To speak to someone in a condescending or patronizing manner
Ví dụ
Nhiều chính trị gia nói chuyện khinh thường công dân trong các bài phát biểu.Many politicians talk down to citizens during campaign speeches.
Giáo viên không nên nói chuyện khinh thường học sinh trong lớp.Teachers should not talk down to students in class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Coi thường hoặc hạ thấp tầm quan trọng hoặc khả năng của ai đó bằng cách nói chuyện với họ như thể họ kém cỏi.
To belittle or diminish someones importance or abilities by speaking to them as if they are inferior
Ví dụ
Cô ấy thường nói giảm nói tránh với đồng nghiệp trong các cuộc họp nhóm.She often talks down to her coworkers during team meetings.
Anh ấy không nói giảm nói tránh với ai; anh tôn trọng mọi ý kiến.He doesn't talk down to anyone; he respects all opinions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa