Bản dịch của từ Tattler trong tiếng Việt

Tattler

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tattler (Noun)

tˈætlɚ
tˈætləɹ
01

Tên chung chỉ một trong hai loài chim sống ven bờ thuộc chi Heteroscelus (còn gọi Tringa trong một số phân loại): những chim sẻ nước nhỏ thường xuất hiện ở bờ biển, bãi bùn, bãi cạn.

Either of two similar bird species in the shorebird genus Heteroscelus Tringa in some taxonomies.

Ví dụ
02

Người hay mách lẻo, người báo cáo (với người có thẩm quyền) hành vi sai trái hoặc bí mật của người khác; người thích tố cáo hoặc mách nhỏ chuyện của người khác (tattletale).

One who tattles notifies authorities of illicit behavior or is inclined to do so a tattletale.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ