Anh - Việt

Bản dịch của từ Tattler trong tiếng Việt

tattler

Noun

tattler (Noun)

/tˈætlɚ/
/tˈætləɹ/
AI

Nghĩa 01

Tên chung chỉ một trong hai loài chim sống ven bờ thuộc chi Heteroscelus (còn gọi Tringa trong một số phân loại): những chim sẻ nước nhỏ thường xuất hiện ở bờ biển, bãi bùn, bãi cạn.

Either of two similar bird species in the shorebird genus Heteroscelus Tringa in some taxonomies.

Ví dụ
Chim tattler nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng của nó.The tattler bird is known for its distinctive calls.
Quan sát chim tattler trong môi trường tự nhiên của chúng là một trải nghiệm đáng giá.Observing tattlers in their natural habitat is a rewarding experience.

Nghĩa 02

Người hay mách lẻo, người báo cáo (với người có thẩm quyền) hành vi sai trái hoặc bí mật của người khác; người thích tố cáo hoặc mách nhỏ chuyện của người khác (tattletale).

One who tattles notifies authorities of illicit behavior or is inclined to do so a tattletale.

Ví dụ
Người báo cáo trong lớp đã thông báo về vụ việc gian lận cho giáo viên.The tattler in the class reported the cheating incident to the teacher.
Cô ấy được biết đến là người báo cáo trong văn phòng vì luôn tiết lộ bí mật.She is known as the office tattler for always revealing secrets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh