Bản dịch của từ Tax bracket creep trong tiếng Việt
Tax bracket creep

Tax bracket creep(Phrase)
Hiện tượng mức thuế của cá nhân tăng lên do thu nhập tăng, mặc dù khả năng mua sắm không đổi, gọi là hiện tượng 'thuế lũy tiến' khi thu nhập ngày càng cao.
The phenomenon where incomes rise leads individuals to face higher taxes, even though there's no actual increase in their spending power.
收入增加的现象导致个人需要缴纳更高的税款,尽管他们的实际消费能力并未真正提升。
Tình trạng mà người nộp thuế bị đẩy vào các bậc thuế thu nhập cao hơn do lạm phát hoặc tăng thu nhập, dẫn đến gánh nặng thuế cao hơn mà không thực sự có sự gia tăng về thu nhập thực tế.
A situation where taxpayers are pushed into higher income tax brackets due to inflation or rising incomes, resulting in a greater tax burden without a real increase in actual income.
这是一种由于通货膨胀或收入增加而导致纳税人被推入更高的所得税档次,从而增加了税负,但实际上并没有实际收入的增加的情况。
Việc gia tăng số người nộp thuế rơi vào các ngưỡng thuế cao hơn do điều chỉnh lạm phát không sát với mức tăng thực tế của chi phí sinh hoạt đã làm tăng nghĩa vụ thuế của họ một cách rõ rệt.
The rise in the number of taxpayers falling into higher tax brackets is due to tax adjustments that didn't keep pace with the actual increase in living expenses, resulting in a higher tax burden for them.
由于通货膨胀调整未能同步实际生活成本的上升,导致更多纳税人被划入更高的税档,从而实际增加了他们的税负。
