Bản dịch của từ Technical maintenance engineer trong tiếng Việt
Technical maintenance engineer
Noun

Technical maintenance engineer (Noun)
tˈɛknɪkəl mˈeɪntənəns ˌɛndʒɪnˈiə
ˈtɛknɪkəɫ ˈmeɪntənəns ˈɛŋɡɪˈnɪr
01
Một chuyên gia sử dụng kỹ năng kỹ thuật để bảo trì và sửa chữa thiết bị hoặc hệ thống.
A professional who employs technical skills to maintain and repair equipment or systems
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một vị trí công việc liên quan đến việc khắc phục sự cố và giải quyết vấn đề trong các môi trường kỹ thuật.
A job role that involves troubleshooting and problem solving in technical environments
Ví dụ
03
Một cá nhân chịu trách nhiệm đảm bảo rằng các hệ thống kỹ thuật hoạt động chính xác và hiệu quả.
An individual responsible for ensuring that technical systems function correctly and efficiently
Ví dụ
