Bản dịch của từ Ten million people trong tiếng Việt
Ten million people
Phrase

Ten million people(Phrase)
tˈɛn mˈɪliən pˈiːpəl
ˈtɛn ˈmɪɫjən ˈpipəɫ
02
Một từ chỉ số lượng biểu thị một số lượng lớn người, thường được sử dụng để nhấn mạnh quy mô hoặc tác động.
A quantifier indicating a significant number of people often used to emphasize a scale of size or impact
Ví dụ
