Bản dịch của từ Tenant engagement trong tiếng Việt
Tenant engagement
Phrase

Tenant engagement(Phrase)
tˈɛnənt ɛnɡˈeɪdʒmənt
ˈtɛnənt ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01
Những nỗ lực của các quản lý bất động sản nhằm xây dựng mối quan hệ tích cực với người thuê nhà.
Efforts made by property managers to foster a positive relationship with tenants
Ví dụ
02
Hành động tham gia của người thuê nhà vào việc ra quyết định và giao tiếp liên quan đến môi trường sống của họ.
The act of involving tenants in decisionmaking and communication regarding their living environment
Ví dụ
03
Các hoạt động nhằm nâng cao sự hài lòng và giữ chân người thuê.
Activities aimed at improving tenant satisfaction and retention
Ví dụ
