Bản dịch của từ Tender advice trong tiếng Việt

Tender advice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tender advice(Noun)

tˈɛndɐ ˈædvaɪs
ˈtɛndɝ ˈædˌvaɪs
01

Sự hướng dẫn được đưa ra một cách nhẹ nhàng và chu đáo

Guidance given in a gentle or considerate manner

Ví dụ
02

Một lời đề nghị giúp đỡ hoặc hướng dẫn ai đó trong việc ra quyết định.

An offer to help or guide someone in decisionmaking

Ví dụ
03

Một gợi ý hoặc đề xuất liên quan đến một hướng đi hành động.

A suggestion or recommendation regarding a course of action

Ví dụ