Bản dịch của từ Terabit trong tiếng Việt
Terabit
Noun [U/C]

Terabit(Noun)
tˈɛrəbˌɪt
ˈtɛrəbɪt
Ví dụ
02
Thường được viết tắt là Tb, phổ biến trong các lĩnh vực mạng dữ liệu và viễn thông.
Abbreviated as TB, this term is commonly used in data networking and telecommunications.
通常在数据网络和电信领域中,用“Tb”作为“Tb”的缩写。
Ví dụ
03
Một trong những đơn vị đo lường lớn hơn về dữ liệu số, chủ yếu dùng để chỉ tốc độ truyền dữ liệu trong viễn thông.
One of the larger units of measurement for digital information, primarily used to refer to data transfer rates in telecommunications.
其中一种较大的数据衡量单位,主要用来描述通信中的数据传输速度。
Ví dụ
