terbinafine
terbinafine (Noun)
Nghĩa 01 · Thuốc chống nấm tổng hợp thuộc nhóm allylamine, dễ hòa tan trong mỡ (ưa mỡ). Dùng dạng viên (dưới dạng hydrochloride) để điều trị nấm móng (onychomycosis) và dùng bôi ngoài da để điều trị các bệnh nấm da như hắc lào, nấm bẹn và nấm bàn chân (chân vận động viên).
Thuốc chống nấm tổng hợp thuộc nhóm allylamine, dễ hòa tan trong mỡ (ưa mỡ). Dùng dạng viên (dưới dạng hydrochloride) để điều trị nấm móng (onychomycosis) và dùng bôi ngoài da để điều trị các bệnh nấm da như hắc lào, nấm bẹn và nấm bàn chân (chân vận động viên).
pharmacology A synthetic allylamine antifungal drug that is highly lipophilic used in the form of its hydrochloride C₂₁H₂₅N·HCl orally in the treatment of onychomycosis and topically in the treatment of tinea corporis tinea cruris and athletes foot.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Terbinafine là một loại thuốc chống nấm thuộc nhóm allylamine, thường được sử dụng để điều trị các bệnh do nấm gây ra, bao gồm nhiễm nấm da và nhiễm nấm móng. Nó hoạt động bằng cách ức chế sự tổng hợp ergosterol, một thành phần thiết yếu trong màng tế bào nấm. Terbinafine có thể được sử dụng dưới dạng viên uống hoặc kem bôi. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay phát âm giữa Anh-Mỹ.