Anh - Việt

Bản dịch của từ Terbinafine trong tiếng Việt

terbinafine

Noun

terbinafine (Noun)

/tɝˈbənəfˌaɪn/
/tɝˈbənəfˌaɪn/
AI

Nghĩa 01 · Thuốc chống nấm tổng hợp thuộc nhóm allylamine, dễ hòa tan trong mỡ (ưa mỡ). Dùng dạng viên (dưới dạng hydrochloride) để điều trị nấm móng (onychomycosis) và dùng bôi ngoài da để điều trị các bệnh nấm da như hắc lào, nấm bẹn và nấm bàn chân (chân vận động viên).

Thuốc chống nấm tổng hợp thuộc nhóm allylamine, dễ hòa tan trong mỡ (ưa mỡ). Dùng dạng viên (dưới dạng hydrochloride) để điều trị nấm móng (onychomycosis) và dùng bôi ngoài da để điều trị các bệnh nấm da như hắc lào, nấm bẹn và nấm bàn chân (chân vận động viên).

pharmacology A synthetic allylamine antifungal drug that is highly lipophilic used in the form of its hydrochloride C₂₁H₂₅N·HCl orally in the treatment of onychomycosis and topically in the treatment of tinea corporis tinea cruris and athletes foot.

Ví dụ
Terbinafine rất hiệu quả trong việc điều trị nấm chân cho nhiều bệnh nhân.Terbinafine is effective for treating athlete's foot in many patients.
Nhiều người không biết về công dụng của terbinafine trong da liễu.Many people do not know about terbinafine's uses in dermatology.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh