Anh - Việt
term and condition
Noun
term and condition (Noun)
/tɝˈm ənd kəndˈɪʃən/
/tɝˈm ənd kəndˈɪʃən/
AI
Nghĩa 01
Một điều khoản hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận.
A provision or requirement in a contract or agreement.
Ví dụ
Điều khoản và điều kiện của hợp đồng được nêu rõ bằng văn bản.The term and condition of the agreement were clearly stated in writing.
Điều khoản và điều kiện không cho phép thay đổi sau khi ký.The term and condition do not allow any changes after signing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mối quan hệ pháp lý giữa các bên như được xác định trong hợp đồng.
The legal relationship between parties as defined in a contract.
Ví dụ
Điều khoản và điều kiện bảo vệ người dùng trên mạng xã hội.The term and condition protect users in online social networks.
Nhiều người không đọc kỹ điều khoản và điều kiện.Many people do not read the term and condition carefully.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một điều khoản hoặc yêu cầu được chỉ định trong hợp đồng hoặc thỏa thuận.
A stipulation or requirement specified in a contract or agreement
Ví dụ
Mọi người phải đồng ý với các điều khoản và điều kiện trước khi tham gia câu lạc bộ.Everyone must agree to the terms and conditions before joining the club.
Họ không hiểu các điều khoản và điều kiện của quy định cộng đồng.They do not understand the terms and conditions of the community guidelines.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Sự sắp xếp hoặc mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều thứ
The arrangement or relationship between two or more things
Ví dụ
Điều khoản và điều kiện trong tình bạn của chúng ta rất quan trọng với tôi.The term and condition of our friendship are very important to me.
Không có điều khoản và điều kiện nào để giúp đỡ người khác.There are no term and condition for helping others in need.
Từ tiếng Việt gần nghĩa