Bản dịch của từ Tern trong tiếng Việt

Tern

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tern(Noun)

tɚɹn
tɚɹn
01

Một loài chim biển có họ hàng với mòng biển, thường nhỏ hơn và mình thon, có cánh dài nhọn và đuôi chẻ (đuôi có hai tia giống yên ngựa).

A seabird related to the gulls, typically smaller and more slender, with long pointed wings and a forked tail.

一种与海鸥相关的海鸟,通常较小且细长,具有长尖翅膀和分叉尾巴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bộ ba (ba con số), thường dùng trong bối cảnh xổ số để chỉ ba con số được rút ra cùng nhau và trúng giải lớn.

A set of three, especially three lottery numbers that when drawn together win a large prize.

三重组合,尤其是指三组彩票号码。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ