Anh - Việt

Bản dịch của từ Terrorisation trong tiếng Việt

terrorisation

Noun

terrorisation (Noun)

/tˌɛɹəsɹˈeɪʃən/
/tˌɛɹəsɹˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi cực độ; việc gây ra nỗi khiếp đảm, đe dọa hoặc khủng bố để khiến người khác hoảng sợ.

The action of causing someone extreme fear.

Ví dụ
Sự khủng bố công dân gia tăng trong các cuộc biểu tình gần đây năm 2023.The terrorisation of citizens increased during the recent protests in 2023.
Khủng bố không giúp xây dựng một cộng đồng hòa bình trong thành phố chúng ta.Terrorisation does not help build a peaceful community in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh