Anh - Việt

Bản dịch của từ Terrorization trong tiếng Việt

terrorization

VerbNoun

terrorization (Verb)

/tˌɛɹəɹˈeɪzətˌeɪn/
/tˌɛɹəɹˈeɪzətˌeɪn/
AI

Nghĩa 01

Gây ra nỗi sợ lớn hoặc khủng bố tinh thần cho ai đó; làm cho người khác cảm thấy cực kỳ sợ hãi hoặc bị đe dọa.

To subject to extreme fear or terror.

Ví dụ
Sự khủng bố liên tục đối với cư dân trong khu phố là không thể chấp nhận.The constant terrorization of residents in the neighborhood is unacceptable.
Cộng đồng không còn chấp nhận sự khủng bố đối với các thành viên nữa.The community does not tolerate the terrorization of its members anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

terrorization (Noun)

/tˌɛɹəɹˈeɪzətˌeɪn/
/tˌɛɹəɹˈeɪzətˌeɪn/
AI

Nghĩa 01

Hành động khiến người khác cảm thấy sợ hãi tột độ hoặc khủng khiếp; việc dùng bạo lực, đe dọa hoặc cư xử khủng bố để tạo ra nỗi khiếp đảm.

The action of causing extreme fear or terror.

Ví dụ
Sự khủng bố công dân bởi các băng nhóm là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.The terrorization of citizens by gangs is a serious social issue.
Cộng đồng không chấp nhận sự khủng bố các thành viên của mình.The community does not tolerate the terrorization of its members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh